mồ hóng

Học thuật
Thân thiện
mồ hóng

Bếp bị phủ một lớp mồ hóng đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bụi đenbếp do khói sinh ra: Chất bụi màu đen, dính, bám lại trên các bề mặt (như tường, nồi, xoong) trong khu vực bếp do khói từ việc đun nấu bằng củi, than tạo thành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bếp lửa than để lâu ngày khiến tường đầy mồ hóng.
    • Chị ấy phải cọ rửa nồi để loại bỏ lớp mồ hóng bám bên ngoài.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đen như mồ hóng": Thành ngữ so sánh để chỉ màu đen hoặc sự bẩn thỉu, lem luốc.
    • Đứa bé nghịch than, mặt mũi đen như mồ hóng.
Biến thể từ gần giống
  • Bồ hóng (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ loại bụi đen do khói tạo ra. "Mồ hóng" "bồ hóng" thường được dùng thay thế cho nhau.
  • Nhọ nồi (danh từ): Chỉ cụ thể lớp muội than, mồ hóng bám dưới đáy nồi.
Từ đồng nghĩa
  • Bồ hóng: Bụi đen do khói.
  • Muội than: Chất đen, dạng bột hoặc bám dính, sinh ra từ quá trình cháy không hoàn toàn của nhiên liệu như than, củi.
Thành ngữ liên quan
  • Đen như mồ hóng: Như đã giải thíchtrên, dùng để von màu đen hoặc tình trạng bẩn.
  • Bôi nhọ, bôi mồ hóng vào mặt ai: (Nghĩa bóng) Phỉ báng, làm xấu hình ảnh, danh dự của người khác.
    • Đừng nghe những kẻ xấu bôi mồ hóng vào mặt anh ấy.
mồ hóng

Bếp bị phủ một lớp mồ hóng đen.

  1. Bụi đenbếp do khói sinh ra.